Từ: cốt, hốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cốt, hốt:

鹘 cốt, hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốt,hốt

cốt, hốt [cốt, hốt]

U+9E58, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶻;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;

cốt, hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 鹘

Giản thể của chữ .
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

Nghĩa của 鹘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶻)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。

Chữ gần giống với 鹘:

,

Dị thể chữ 鹘

,

Chữ gần giống 鹘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘

Nghĩa chữ nôm của chữ: hốt

hốt:hốt hoảng
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt thốn hạ (nuốt trứng)
hốt:hốt rác
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt rác
hốt:hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)
cốt, hốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốt, hốt Tìm thêm nội dung cho: cốt, hốt